Cách đọc mệnh giá tiền trong tiếng Hàn

Giá: 299,000đ
Vận chuyển Miễn phí vận chuyển
Thương hiệu atlantic
Giao hàng Giao hàng trên toàn quốc
Xuất xứ từ sơn
Kiểm tra Kiểm tra trước khi thanh toán
Chất liệu học
Tặng kèm
Kiểu dáng học
Kích thước:
Số lượng:
Học ngoại ngữ cùng Atlantic Từ Sơn

Học ngoại ngữ cùng Atlantic Từ Sơn

Xem Shop

Tên shop: Học ngoại ngữ cùng Atlantic Từ Sơn

Hotline: 0973825167

Địa chỉ: Số 24 Lý Thánh Tông, Đồng Nguyên, Từ Sơn, Bắc Ninh, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh

Cách đọc mệnh giá tiền trong tiếng Hàn

Dưới đây có đầy đủ công thức,lưu lại học nhé!

* Công thức đọc số tiền trong Tiếng Hàn.

- 십억 khi đọc số >=1 tỷ

- 억 >= 100 triệu

- 천만 >= 10 triệu

- 백만 >= 1 triệu

- 십만 >= 100 nghìn

- 만 >= 10 nghìn

- 천 >= 1 nghìn

- 백 >= 1 trăm

- 십 >= 10

* Khi đọc cứ đọc theo công thức giảm dần:

- 억, 천, 백, 십, hàng đơn vị sau 십 + 만, 천, 백, 십, đơn vị + (원 uôn/ 동 đông)

* Trừ số 1 của hàng đơn vị ra, tất cả các số 1 của hàng chục(십), trăm(백), nghìn(천), vạn(만) không cần đọc.

Ví dụ:

- 1.000 천

- 2.000 이천

- 2.500 이천오백

- 9.999 구천구백구십구

- 10.000 만

- 10.500 만 오백 (trước tiên 10 nghìn ta đọc là 만, sau 만 bắt đầu đọc thụt lùi từ 천, không có hàng 천 thì ta đọc luôn hàng 백, 500-> 오백)

- 11.000 만 천

- 11.500 만 천오백

- 18.900 만 팔천구백

- 20.000 이만

- 20.500 이만 오백

- 21.000 이만 천

- 22.500 이만 이천오백

- 86.555 팔만 육천오백오십오

- 100.000 십만 (nói đến hàng trăm trong tiếng việt thì nghĩ đến hàng 십 trong tiếng hàn thôi, vì đằng sau là chữ Vạn(만) mà).

- 101.000 십만 천 (100 nghìn đọc luôn 십, sau 십 còn hàng đơn vị nữa nhưng = 0 nên bỏ qua rồi + thêm chữ 만 -> 십만. Sau đó tiếp tục đọc lùi 천, 백, 십, đơn vị. Chỉ có 1000 nên đọc luôn 천).

- 110.000 십일만

- 111.000 십일만 천

- 125.000 십이만 오천

- 215.800 이십일만 오천팔백 (200 nghìn -> 이십 + đơn vị sau sip + 만 + đọc thụi lùi từ 천,...)

- 567.890 오십육만 칠천팔백구십

- 1.000.000 백만 [뱅만]

- 1.010.000 백일만 (trước tiên gặp hàng triệu đọc luôn 백, sau 백 là 십 (không có bỏ qua), đơn vị + 만).

- 1.100.000 백십만

- 1.110.000 백십일만

- 1.111.000 백십일만 천

- 6.789.000 육백칠십팔만 구천

- 8.995.500 팔백구십구만 오천오백

- 10.000.000 천만

- 10.100.000 천십만 (hàng 백 = 0)

- 11.110.000 천백십일만

- 12.560.000 천이백오십육만

- 19.650.000 천구백육십오만

- 20.000.000 이천만

- 22.180.000 이천이백십팔만

- 39.799.000 삼천구백칠십구만 구천

- 69.860.000 육천구백팔십육만

- 79.678.900 칠천구백육십칠만 팔천구백

- 100.000.000 억

- 101.500.000 억 백오십만 (sau 억 bắt đầu đọc lùi từ 천, hàng 천 không có nên bỏ qua)

- 111.550.000 억 천백오십오만

- 253.600.000 이억 오천삼백육십만

- 486.569.000 사억 팔천육백오십육만 구천

- 500.000.000 오억

- 965.379.000 구억 육천오백삼십칠만 구천

- 1.000.000.000 십억

- 1.100.000.000 십일억

- 1.285.500.000 십이억 팔천오백오십만

- 3.232.458.000 삼십이억 삼천이백사십오만 팔천

- 10.0000.000.000 백억

- 100.0000.000.000 천억

 

0 Đánh giá

0
5
0 Đánh giá
4
0 Đánh giá
3
0 Đánh giá
2
0 Đánh giá
1
0 Đánh giá
Danh sách nhận xét
Rao vặt
Việc làm